1. 1 dt Đồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng: Dùng xúc than.
  2. 2 đgt 1. Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn: áo rách khéo hơn lành vụng may (tng). 2. Bịt kín một chỗ thủng: săm xe đạp. 3. Lấp một chỗ trũng: đường.
  3. 3 tt Nói giống vật bộ lông nhiều màu: Chó .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vá
Mẹ dùng kim chỉ để vá chiếc áo bị rách.