vạ

  1. dt. 1. Tai hoạ ở đâu bỗng dưng đến với người nào: mang vạ vào thân cháy thành vạ lây tai bay vạ gió (tng.). 2. Tội lỗi phạm phải: tội tạ vạ lạy vạ mồm vạ miệng. 3. Hình phạt đối với những người phạm tộilàng xã thời phong kiến, thường nộp bằng tiền: nộp vạ phạt vạ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vạ
Một người nộp vạ cho làng vì vi phạm quy định.