feinte

danh từ giống cái
  1. (thể dục thể thao) động tác giả (để đánh lừa đối phương)
  2. (thân mật) vố đánh lừa
  3. (từ , nghĩa ) sự giả vờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "feinte"

Từ có nhắc đến "feinte"

feinte
Le joueur de football exécute une feinte pour dépasser son adversaire.