veillée

danh từ giống cái
  1. lúc ăn tối xong (trước khi đi ngủ); cuộc trò chuyện sau bữa ăn tối
    • Passer la veillée chez son voisin
      ăn tối xong sang hàng xóm chơi
  2. sự thức trông nom người bệnh; sự túc trực ban đêm bên người chết
    • veillée d'armes
      (sử học) đêm thức chuẩn bị thụ phong kỵ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

veillée
La famille passe la veillée à jouer aux cartes dans le salon.