veille

danh từ giống cái
  1. sự thức đêm, sự thức; (số nhiều) đêm thức
    • Consacrer de longues veilles à l'étude
      thức nhiều đêm để học tập
  2. việc canh gác ban đêm; việc canh tuần
    • Poste de veille
      trạm canh tuần
  3. hôm trước
    • La veille de Pâques
      hôm trước ngày lễ Phục sinh
  4. (sử học) canh
    • Troisième veille
      canh ba
    • à la veille de
      ngay trước (khi), lúc sắp
    • à la veille de la révolution
      ngay trước cách mạng
    • à la veille du départ
      lúc sắp ra đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

veille
La veille de Noël, la famille décore le sapin.