vieille

tính từ giống cái
  1. xem vieil
danh từ giống cái
  1. già, cụ bà
  2. cá hàng chài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vieille"

vieille
Une vieille dame nourrit les pigeons dans le parc.