voleur

danh từ giống đực
  1. kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ trộm cắp
    • Punir sévèrement les voleurs
      trừng phạt nặng những kẻ trộm cắp
  2. người gian lận (trong buôn bán...)
    • être fait comme un voleur
      ăn mặc lôi thôi
tính từ
  1. ăn cắp, ăn trộm; quen thói ăn cắp, quen thói ăn trộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

voleur
Le voleur s'enfuit avec un sac à dos volé.