vessel

/'vesl/
danh từ
  1. bình, chậu, lọ, thùng
  2. (hàng hải) thuyền lớn, tàu thuỷ
  3. (giải phẫu); (thực vật học) ống, mạch

Idioms

  • the weaker vessel
    (kinh) đàn bà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vessel"

vessel
A ceramic vessel holds fresh water on the kitchen counter.