Videoacclaim

/ə'kleim/

Học cách sử dụng từ acclaim để diễn tả sự hoan hô tán thưởng nhiệt liệt trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng từ nàycả dạng danh từ động từ thông qua các dụ thực tế từ giới phê bình công chúng. Bạn cũng sẽ được làm quen với các cụm từ nâng cao như win acclaim hay tính từ acclaimed để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để nắm vững cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "acclaim"

acclaim
The audience rose to give the performer a standing ovation of acclaim.