spat

/spæt/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spit
danh từ
  1. trứng (, trai...)
nội động từ
  1. đẻ, sinh sản (, trai...)
danh từ ((thường) số nhiều)
  1. ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày phần mắt cá chân) ((cũng) spatterdashes)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái phát, cái đập, cái bạt (tai...), cái vỗ
  2. cuộc cãi (nhau) vặt
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phát, đập, bạt, vỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "spat"

spat
A young oyster spat attaches to a clean rock underwater.