hail

/heil/
Học thuật
Thân thiện
hail

A child watches hail fall from the sky during a storm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mưa đá: Hiện tượng thời tiết với sự rơi xuống của những viên băng nhỏ, cứng.
    • Loạt, tràng dồn dập (như mưa): Một số lượng lớn các vật thể hoặc sự việc xảy ra liên tục nhanh chóng.
  2. Động từ:

    • Mưa đá (nội động từ): Dùng để chỉ hiện tượng mưa đá đang xảy ra.
    • Trút xuống, giáng xuống (như mưa) (ngoại động từ): Làm cho một thứ đó rơi xuống hoặc tấn công một cách dồn dập.
    • Chào, hoan hô (ngoại động từ): Chào hỏi hoặc hoan nghênh một cách nhiệt tình, thường công khai.
    • Gọi, vẫy (ngoại động từ): Gây sự chú ý để gọi ai đó hoặc một phương tiện (như taxi).
    • Xuất thân từ, đến từ (nội động từ, thường đi với 'from'): nguồn gốc hoặc nơi bắt đầu từ một địa điểm cụ thể.
  3. Thán từ:

    • Chào!: Một lời chào, thường được dùng từ xa hoặc một cách trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The sudden hail damaged the crops. (Trận mưa đá bất ngờ đã làm hư hại mùa màng.)
    • The speaker faced a hail of criticism. (Diễn giả phải đối mặt với một trận mưa chỉ trích.)
  • Động từ (mưa đá):

    • It started to hail while we were driving. (Trời bắt đầu mưa đá khi chúng tôi đang lái xe.)
  • Động từ (trút xuống):

    • Protesters hailed stones at the building. (Những người biểu tình ném đá dồn dập vào tòa nhà.)
  • Động từ (chào, hoan hô):

    • Fans hailed the returning champion. (Người hâm mộ hoan hô nhàđịch trở về.)
    • "Hail, Caesar!" the soldiers shouted. ("Chào Ngài, Caesar!" các binh lính vang.)
  • Động từ (gọi, vẫy):

    • She stood on the curb to hail a taxi. ( ấy đứng trên lề đường để gọi taxi.)
  • Động từ (xuất thân từ):

    • My grandfather hails from a small village. (Ông tôi xuất thân từ một ngôi làng nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within hail": Ở trong khoảng cách có thể nghe thấy tiếng gọi.

    • Keep the boat within hail of the shore. (Giữ thuyền trong khoảng cách có thể gọi được từ bờ.)
  • "out of hail": Ở ngoài khoảng cách có thể nghe thấy tiếng gọi.

    • The ship sailed out of hail. (Con tàu đã ra khơi ngoài tầm gọi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hailstone (n): Viên đá, cục mưa đá.
    • A large hailstone cracked the windshield. (Một cục mưa đá lớn làm nứt kính chắn gió.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mưa đá): ice pellets.
  • Danh từ (loạt dồn dập): barrage, volley, shower.
  • Động từ (chào, hoan hô): acclaim, salute, applaud.
  • Động từ (gọi): summon, flag down.
  • Động từ (xuất thân từ): come from, originate from.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hail from: Xuất thân từ, đến từ (một nơi nào đó).
    • She hails from a family of artists. ( ấy xuất thân từ một gia đình nghệ sĩ.)
Thành ngữ liên quan
  • Hail-fellow-well-met: (Tính từ) Chỉ người có vẻ ngoài thân thiện, dễ gần một cách quá mức, đôi khi không chân thành.
    • He has a hail-fellow-well-met manner that puts people at ease. (Anh ta có vẻ ngoài thân thiện dễ gần khiến mọi người cảm thấy thoải mái.)
hail

A child watches hail fall from the sky during a storm.

danh từ
  1. mưa đá
  2. loạt, tràng dồn dập (như mưa); trận tới tấp
    • a hail of questions
      một loạt câu hỏi dồn dập
    • a hail of bullets
      một trận mưa đạn
nội động từ
  1. mưa đá
    • it hails
      trời mưa đá
  2. đổ dồn (như mưa đá), trút xuống (như mưa đá), giáng xuống (như mưa)
ngoại động từ
  1. trút xuống (như mưa), giáng xuống (như mưa), đổ dồn xuống
    • to hail down blows on someone
      đấm ai túi bụi
    • to hail curses on someone
      chửi ai như tát nước vào mặt
danh từ
  1. lời chào
  2. lời gọi, lời réo
    • within hail
      gần gọi nghe thấy được
    • out of hail
      xa gọi không nghe thấy được
ngoại động từ
  1. chào
  2. hoan hô, hoan nghênh
    • the crowd hailed the combatants of the liberation forces
      quần chúng hoan hô các chiến sĩ của lực lượng giải phóng
  3. gọi, réo, (đò...)
nội động từ ((thường) + from)
  1. tới (từ đâu)
    • a ship hailing drom Shanghai
      một chuyến tàu từ Thượng-hải tới
thán từ
  1. chào!

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "hail"