assess

/ə'ses/

assess một động từ thường gặp khi bạn muốn nóiđánh giáhoặcước địnhsau khi xem xét kỹ một điều đó. Từ này có thể đi với kỹ năng, chất lượng, thiệt hại, tình hình, nhu cầu hoặc khả năngnên rất hữu ích trong học tập, công việc giao tiếp trang trọng. Nhưng assess không chỉ dừngnghĩa đánh giá chung. Trong một số ngữ cảnh, còn liên quan đến việc định giá tài sản để tính thuế hoặc ấn định một khoản phải trả như tiền phạt. Khi nào nên dùng assess thay vì evaluate, estimate hay appraise? Hãy xem bài học đầy đủ để hiểu sắc thái cách dùng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

assess
The appraiser will assess the value of the antique vase.