tax

/tæks/
Học thuật
Thân thiện
tax

The accountant prepared the annual tax return for the family.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thuế: Một khoản tiền bắt buộc phải nộp cho chính phủ, dựa trên thu nhập, giá trị tài sản, hoặc chi phí hàng hóa dịch vụ, để tài trợ cho các chi phí công cộng.
    • (Nghĩa bóng) Gánh nặng, sự thử thách: Một điều đó đòi hỏi nhiều công sức, sự kiên nhẫn hoặc nguồn lực.
  2. Động từ:

    • Đánh thuế: Áp đặt một khoản thuế lên ai đó hoặc thứ đó.
    • (Nghĩa bóng) Đè nặng lên, đòi hỏi quá mức: Đặt một yêu cầu lớn hoặc gây căng thẳng cho ai đó hoặc thứ đó.
    • Quy trách nhiệm, chê trách: Buộc tội hoặc chỉ trích ai đó về một việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Income tax is deducted from your salary. (Thuế thu nhập được khấu trừ từ lương của bạn.)
    • The new policy will increase the sales tax. (Chính sách mới sẽ tăng thuế bán hàng.)
    • The constant noise was a tax on her concentration. (Tiếng ồn liên tục một gánh nặng đối với sự tập trung của ấy.)
  • Động từ:

    • The government taxes tobacco and alcohol heavily. (Chính phủ đánh thuế nặng vào thuốc lá rượu.)
    • All this paperwork is taxing my patience. (Đống giấy tờ này đang thử thách sự kiên nhẫn của tôi.)
    • He was taxed with neglecting his duties. (Anh ta bị chê trách đã sao lãng nhiệm vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be a tax on something": một gánh nặng hoặc thử thách đối với điều đó.

    • Caring for a sick relative can be a heavy tax on one's emotions. (Chăm sóc người thân bị bệnh có thể một gánh nặng lớn về mặt tình cảm.)
  • "Tax avoidance": Hành động hợp pháp nhằm giảm thiểu số thuế phải nộp bằng cách sử dụng các quy định của luật thuế.

  • "Tax evasion": Hành động bất hợp pháp nhằm không nộp thuế hoặc nộp ít hơn mức phải nộp bằng cách che giấu thông tin.
Biến thể từ gần giống
  • Taxable (adj): Chịu thuế, có thể bị đánh thuế.
    • Taxable income (Thu nhập chịu thuế).
  • Taxation (n): Hệ thống thuế; việc đánh thuế.
    • The principles of fair taxation (Các nguyên tắc về đánh thuế công bằng).
  • Taxpayer (n): Người nộp thuế.
  • Taxing (adj): Vất vả, đòi hỏi nhiều công sức.
    • A taxing journey (Một chuyến đi vất vả).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Levy, duty, tariff, imposition.
  • Động từ (nghĩa đánh thuế): Levy, impose.
  • Động từ (nghĩa đè nặng): Strain, burden, stretch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tax with something: Buộc tội hoặc quy trách nhiệm cho ai về điều .
    • He was taxed with dishonesty. (Anh ta bị buộc tội không trung thực.)
Thành ngữ liên quan
  • Death and taxes: Điều chắc chắn, không thể tránh khỏi trong đời (cái chết thuế).
    • As the saying goes, nothing is certain but death and taxes. (Như câu nói, không chắc chắn ngoài cái chết thuế.)
tax

The accountant prepared the annual tax return for the family.

danh từ
  1. thuế, cước
  2. (nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn
    • a tax on one's strength
      một gánh nặng đối với sức mình
ngoại động từ
  1. đánh thuế, đánh cước
  2. (nghĩa bóng) đè nặng lên, bắt phải cố gắng
    • to tax someone's patience
      đòi hỏi ai phải kiên nhẫn rất nhiều
  3. quy cho, chê
    • to tax someone with neglect
      chê người nào sao lãng
  4. (pháp ) định chi phí kiện tụng