Videocọc

Từ cọc trong tiếng Việt mang nhiều tầng nghĩa thú vị từ danh từ đến tính từ. Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá các định nghĩa chính xác của cọc như vật liệu nhọn dùng để cắm xuống đất hay cách gọi một chồng tiền xu xếp thành hình trụ. Ngoài ra, video cũng hướng dẫn cách dùng cọc như một tính từ để chỉ sự kém phát triểnngười cây cối, cùng các thành ngữ quen thuộc như ba cọc ba đồng. Mời bạn cùng theo dõi để làm chủ cách dùng từ này trong giao tiếp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cọc
Một người nông dân đóng một cọc tre xuống đất.