Videocaptive

/'kæptiv/

Học cách sử dụng từ captive trong tiếng Anh để mô tả trạng thái bị giam cầm hoặc chỉ những người nhân. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt vai trò tính từ danh từ của từ này thông qua các dụ thực tế về quân sự, đời sống cả trong lĩnh vực kinh tế. Video cũng giới thiệu các cụm từ quan trọng như captive market hay captive audience cùng các từ liên quan như captivity captor. Hãy cùng xem bài học để nắm vững cách dùng từ vựng này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "captive"

captive
A zookeeper feeds a captive panda in its enclosure.