Videocoincident

/kou'insidənt/

Học cách sử dụng tính từ coincident để mô tả sự trùng khớp các sự kiện xảy ra cùng lúc trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa tính từ này với các từ liên quan như coincidence hay coincidental thông qua các dụ thực tế. Chúng ta sẽ cùng khám phá cách dùng coincident trong cả ngữ cảnh đời sống hằng ngày lẫn trong toán học hình học. Video cũng cung cấp các từ đồng nghĩa trái nghĩa quan trọng để bạn mở rộng vốn từ. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "coincident"

coincident
Two circles are perfectly coincident on the whiteboard.