Videoconfit

Từ confit không chỉ đơn thuầnmột thuật ngữ ẩm thực mà còn mang nhiều lớp nghĩa thú vị trong tiếng Pháp. bạn thường gặp trong các thực đơn nhà hàng để chỉ phương pháp bảo quản thịt trong mỡ, từ này còn đóng vai trò là một tính từ mô tả trạng thái của trái cây ngâm đường hoặc rượu. Hiểu cách sử dụng danh từ tính từ này sẽ giúp bạn làm chủ được các ngữ cảnh từ đời thường đến chuyên môn. Ngoài ý nghĩa về thực phẩm, bạn biết confit còn xuất hiện trong ngành thuộc da hay thậm chítrong văn chương để chỉ sự đắm mình vào một đức tính nào đó? Đặc biệt, thành ngữ liên quan đến giấm sẽ thay đổi hoàn toàn cách bạn mô tả tính cách một người. Hãy cùng khám phá những sắc thái tinh tế cách kết hợp từ tự nhiên nhất trong bài học chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "confit"

confit
Le cuisinier prépare un confit de canard dans une grande marmite.