Videocreepy

/'kri:pi/

Tìm hiểu cách sử dụng từ creepy để mô tả những cảm giác rùng mình, sởn gáy hoặc những không gian ma quái trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững định nghĩa, các dụ thực tế những thành ngữ liên quancùng phổ biến. Chúng ta cũng sẽ khám phá các biến thể như động từ creep trạng từ creepily, cùng với các từ đồng nghĩa trái nghĩa quan trọng. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "creepy"

Từ có nhắc đến "creepy"

creepy
A creepy spider crawls across the dusty floor of an old attic.