Videodifferentiate

/,difə'renʃieit/

Tìm hiểu cách sử dụng động từ differentiate trong tiếng Anh để nâng cao khả năng diễn đạt về sự phân biệt khác biệt hóa. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững các cấu trúc từ ngoại động từ đến nội động từ, bao gồm cả nghĩa chuyên ngành trong toán học sinh học. Chúng ta sẽ cùng phân tích các dụ thực tế, các cụm từ đi kèm phổ biến cách phân biệt differentiate với các từ đồng nghĩa như distinguish hay tell apart. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "differentiate"

Từ có nhắc đến "differentiate"

differentiate
The scientist observes how the cells differentiate under the microscope.