during

/'djuəriɳ/

during một giới từ rất hay gặp khi muốn nói một việc xảy ratrong suốthoặctrong lúcmột khoảng thời gian đã xác định. có thể giúp bạn diễn đạt những tình huống như trời mưa trong đêm, ngủ gật trong cuộc họp, hay gặp nhiều người thú vị trong chuyến đi. Điểm dễ nhầm during không đứng trước cả một mệnh đề chủ ngữ động từ; khi đó ta thường cần while. Video cũng hé mở cách dùng tự nhiên của mẫu during + danh từ/cụm danh từ, cùng cụm trang trọng during which. Xem bài học đầy đủ để nắm chắc cách dùng từ này trong câu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "during"

during
The children play outside during the afternoon.