Videogroove

/gru:v/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng từ groove trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ groove không chỉ đơn thuần những đường rãnh vật trên bề mặt vật thể còn mang ý nghĩa sâu sắc về thói quen nếp sống hàng ngày của con người. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách dùng groove như một danh từ để chỉ lối mòn tư duy, cũng như vai trò ngoại động từ khi muốn diễn tả hành động xoi rãnh. Hãy cùng xem video để nắm vững các thành ngữ thú vị dụ thực tế liên quan đến từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "groove"

Từ có nhắc đến "groove"

groove
The record player's needle follows the groove in the vinyl.