groove

/gru:v/
danh từ
  1. đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...)
  2. nếp sông đều đều, thói quen, thói , đường mòn
    • to get into a groove
      sống theo nếp sống đều đều; theo thói , theo vết xe
    • to move (run) in a groove
      chạy đều đều, cứ tiến hành đều đều theo con đường mòn không thay đổi

Idioms

  • in the groove
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót
ngoại động từ
  1. xoi rãnh, khía cạnh
    • a mountain side grooved by the torrents
      sườn núi bị những thác nước xói thành khe
    • to groove a board
      bào xoi một tấm ván

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "groove"

Từ có nhắc đến "groove"

groove
The record player's needle follows the groove in the vinyl.