Videointerne

/in'tə:n/

Tìm hiểu cách sử dụng từ interne trong tiếng Pháp, một từ quan trọng mang nhiều ý nghĩa từ tính từ chỉ vị trí bên trong đến danh từ chỉ học sinh nội trú. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các ngữ cảnh sử dụng trong đời sống, y tế môi trường học đường. Chúng ta sẽ cùng khám phá các ví dụ thực tế về nội khoa, kiểm toán nội bộ cả những thành ngữ thông tục thú vị liên quan đến sức khỏe. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "interne"

interne
L'étudiant en médecine interne examine un patient.