làm

làm một động từ rất quen thuộc trong tiếng Việt, nhưng không chỉ có nghĩa là “thực hiện một việc”. Từ này có thể nói về việc tạo ra cái mới như làm bánh, tiến hành nhiệm vụ như làm bài tập, lao động để mưu sinh, hoặc đảm nhiệm một vai trò như làm hiệu trưởng. Điều thú vị làm còn mở rộng sang công dụng, kết quả cả vẻ bề ngoài: một chiếc hộp có thể làm bàn học tạm, tin vui có thể làm mọi người phấn khởi, còn làm ra vẻ lại gợi sự không thật. Khi nào dùng làm, làm nên, làm lụng hay việc làm? Hãy xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

làm
Mẹ làm một món ăn ngon cho cả nhà.