Videolân

Từ lân trong tiếng Việt mang nhiều tầng ý nghĩa thú vị từ văn hóa tâm linh đến khoa học đời sống thường nhật. Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá lân khi tên gọi của linh vật lân, nguyên tố hóa học phosphor, hay khi được dùng như một động từ chỉ sự lấn sang giới hạn khác. Video sẽ hướng dẫn chi tiết cách phân biệt các vai trò ngữ pháp của lân thông qua những dụ cụ thể thành ngữ quen thuộc. Bạn sẽ hiểu hơn về cách dùng từ này trong các ngữ cảnh khác nhau để làm giàu thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn cùng theo dõi bài học để nắm vững cách sử dụng từ lân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lân
Một con lân đang múa trong sân đình.