Videolết

Trong tiếng Việt, lết một động từ đặc sắc dùng để miêu tả hành động kéo lê chân đi một cách khó khăn chậm chạp. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh diễn tả sự mệt mỏi, kiệt sức hoặc khi cơ thể gặp chấn thương khiến việc nhấc chân lên khỏi mặt đất trở nên nặng nề. Video này sẽ giúp bạn nắm vững định nghĩa, các dụ thực tế những cách dùng nâng cao như lết bệt hay lết xác. Chúng ta cũng sẽ cùng phân biệt lết với các động từ gần nghĩa như , hay trườn để sử dụng từ ngữ chính xác hơn. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lết
Người bị thương lết từng bước trên đường.