Videopatronize

/'pætrənaiz/ Cách viết khác : (patronize) /'pætrənaiz/

Từ patronize một ngoại động từ đặc biệt trong tiếng Anh mang cả sắc thái tích cực lẫn tiêu cực tùy thuộc vào đối tượng bạn đang nhắc tới. Bạn có thể dùng từ này khi muốn nói về việc ủng hộ tài chính cho nghệ thuật hoặc đơn giản thói quen thường xuyên lui tới mua hàng tại một quán ăn địa phương. Tuy nhiên, trong giao tiếp xã hội, từ này lại ẩn chứa một ý nghĩa hoàn toàn khác liên quan đến thái độ ứng xử. Tại sao một từ dùng để chỉ sự bảo trợ chiếu cố lại có thể biến thành một lời chỉ trích về sự kiêu ngạo hay thái độ bề trên? Việc phân biệt các ngữ cảnh như khi đi kèm với một cơ sở kinh doanh so với khi nói về một cá nhân sẽ giúp bạn sử dụng từ vựng này một cách tinh tế chính xác hơn. Hãy cùng khám phá các dụ thực tế cách dùng nâng cao trong bài học chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "patronize"

Từ có nhắc đến "patronize"

patronize
I patronize the local bookstore every Saturday morning.