Videoscheme

/ski:m/

Từ scheme trong tiếng Anh mang một dải nghĩa rất thú vị, từ những kế hoạch hệ thống chuyên nghiệp cho đến những mưu đồ bí mật. bạn đang nói về một phương án lương hưu tại công sở hay một sơ đồ kiến trúc phức tạp, việc hiểu cách dùng danh từ động từ này sẽ giúp khả năng diễn đạt của bạn trở nên sắc sảo chính xác hơn. Tuy nhiên, ranh giới giữa một kế hoạch tích cực một âm mưu tiêu cực khi sử dụng từ này ? Tại sao người bản ngữ lại dùng để ám chỉ sự tính toán kỹ lưỡng trong cả ngữ cảnh tốt lẫn xấu? Hãy cùng khám phá các cấu trúc nâng cao những thành ngữ đặc biệt liên quan để làm chủ từ vựng này trong bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

scheme
The architect presented a detailed scheme for the new community park.