Videoserene

/si'ri:n/

Học cách sử dụng tính từ serene để miêu tả sự thanh bình yêntrong tiếng Anh. Video này sẽ giúp bạn nắm vững các lớp nghĩa của serene, từ việc miêu tả bầu trời quang đãng, mặt biển lặng sóng cho đến trạng thái tâm hồn thanh thản, không lo âu. Chúng ta cũng sẽ khám phá các dụ thực tế, từ đồng nghĩa như tranquil hay peaceful, cả những cụm từ lóng thú vị như all serene. Đừng bỏ lỡ các biến thể quan trọng như serenity serenely để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "serene"

serene
The lake looks serene in the morning light.