Videothrew

/θrou/

Trong tiếng Anh, threw một động từ bất quy tắc đóng vai trò quan trọng trong việc mô tả các hành động đã hoàn thành. Từ này không chỉ đơn thuần mang nghĩa đã ném hay đã vứt một vật đó, còn được sử dụng rộng rãi trong các ngữ cảnh thể thao, sinh học cả những cách nói ẩn dụ về trạng thái cảm xúc hay tình huống xã hội. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững cách chia động từ, các nghĩa bóng đặc sắc những cụm động từ thông dụng đi kèm với threw. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế từ việc ném một quả bóng đến việc làm sáng tỏ một vấn đề phức tạp. Mời bạn theo dõi video để làm chủ cách sử dụng từ vựng này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "threw"

Từ có nhắc đến "threw"

threw
A child threw a red ball to his friend in the park.