vingt

tính từ
  1. hai mươi
    • Vingt ans
      hai mươi tuổi; tuổi hai mươi
  2. (thứ) hai mươi
    • Page vingt
      trang hai mươi
  3. nhiều
    • Je vous l'ai dit vingt fois
      tôi đã nói với anh điều đó nhiều lần rồi
    • vingt-quatre heures
      một ngày tròn
danh từ giống đực
  1. hai mươi
  2. số hai mươi
    • Miser sur le vingt
      đặt tiền vào (cửa) số hai mươi
    • Habiter au vingt de cette rue
      số hai mươi phố này
  3. ngày hai mươi
    • Partir le vingt
      ra đi ngày hai mươi
    • Vain, vin.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

vingt
Il a vingt ans aujourd'hui.