vain

/vein/
tính từ
  1. vô hiệu, vô ích
    • Vains efforts
      những cố gắng vô ích
  2. hão huyền, hão; hư ảo
    • Vain espoir
      hy vọng hão huyền
  3. phù phiếm
    • Vains amusements
      trò chơi phù phiếm
  4. (văn học) tự phụ
    • Esprit vain
      tính tự phụ
    • en vain
      vô ích, uổng công
    • Chercher en vain
      uổng công tìm
    • terres vaines et vagues
      đất bỏ hoang
    • vaine pâture
      xem pâture

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

vain
Il a fait de vains efforts pour réparer la vieille horloge.