violence

/'vaiələns/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bạo lực: Hành động sử dụng sức mạnh thể chất với mục đích gây thương tích, tổn hại hoặc tử vong cho người khác.
    • Tính dữ dội, mãnh liệt: Sức mạnh hoặc cường độ lớn, khó kiểm soát, thường liên quan đến thiên nhiên hoặc cảm xúc.
    • Tính chất quá khích: Hành động hoặc lời nói cực đoan, thiếu kiềm chế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government condemned the violence during the protest. (Chính phủ lên án hành vi bạo lực trong cuộc biểu tình.)
    • The violence of the storm destroyed many houses. (Sự dữ dội của cơn bão đã phá hủy nhiều ngôi nhà.)
    • His speech was full of hatred and violence. (Bài phát biểu của anh ta đầy sự thù hận tính quá khích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do violence to something": (1) Hành hung, cưỡng bức ai đó; (2) Làm trái ngược, xúc phạm hoặc làm hỏng điều đó (như sự thật, nguyên tắc).
    • The false report did violence to the truth. (Báo cáo sai sự thật đã làm tổn hại đến sự thật.)
    • He felt that the new law did violence to his personal freedoms. (Anh ấy cảm thấy luật mới đã xâm phạm các quyền tự do cá nhân của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Violent (adj): hung bạo, dữ dội, mãnh liệt.
    • He has a violent temper. (Anh ta tính khí hung bạo.)
  • Non-violence (n): bất bạo động.
    • He was a strong believer in non-violence. (Ông ấy người tin tưởng mạnh mẽ vào chủ nghĩa bất bạo động.)
Từ đồng nghĩa
  • Brutality: sự tàn bạo, sự hung ác.
  • Aggression: sự xâm lược, hành vi gây hấn.
  • Ferocity: sự hung dữ, dữ tợn.
  • Force: lực, sức mạnh cưỡng chế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • Robbery with violence: tội cướp sử dụng lực/ khí.
    • He was charged with robbery with violence. (Anh ta bị buộc tội cướp sử dụng lực.)
  • Domestic violence: bạo lực gia đình.
    • The organization provides support for victims of domestic violence. (Tổ chức cung cấp hỗ trợ cho nạn nhân của bạo lực gia đình.)
danh từ
  1. sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính hung dữ
  2. tính chất quá khích
  3. bạo lực, sự cưỡng bức
    • to do violence to
      hành hung, cưỡng bức; làm ngược lại
    • to do violence to one's principles
      làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra
    • robbery with violence
      tội ăn trộm cầm khí giới