vocation

/vou'keiʃn/
danh từ
  1. thiên hướng
    • to have vocation for music
      thiên hướng về nhạc
  2. nghề, nghề nghiệp
    • to choose a vocation
      chọn nghề, chọn ngành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vocation"

vocation
The nursing vocation requires great dedication and compassion.