vous

đại từ
  1. anh, chị, ông, ...; các anh, các chị, các ông, các bà...
  2. người ta
    • Un air de grandeur qui vous ravit
      một vẻ vĩ đại làm cho người ta phải
    • de vous à moi; entre vous et moi
      xem moi
    • vous-même
      chính anh (chị, ông, ...); cả anh (chị ông, ...) nữa
danh từ giống đực
  1. người như anh
    • Cet homme est un autre vous
      ông ấyngười như anh
  2. từ "anh" (chị, ông, ...) (để xưng hô)
    • Il emploie le vous en parlant à sa femme
      anh ấy dùng từ "chị" để nói với vợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "vous"

vous
Vous pouvez emprunter ce livre à la bibliothèque.