voilà

giới từ
  1. đấy, ở kia, đó
    • Le voilà
      anh ấy đấy
    • Voilà votre livre
      quyển sách anhkia
    • Voilà un brave homme
      đómột người tốt
  2. thế là... đấy
    • Vous voilà bien content
      thế là ông rất vui lòng đấy
  3. đã
    • Voilà dix ans que je ne l'ai pas vu
      đã mười năm nay tôi không gặp anh ta
    • en veux-tu en voilà
      nhiều vô kể
    • Des tourterelles en veux-tu en voilà
      cu gáy nhiều vô kể
    • en voilà
      thì đấy
    • Vous en voulez? - En voilà
      anh muốn cái đó ư? - Thì đấy
    • en voilà assez
      đủ lắm rồi
    • que voilà
      đấy, như thế đấy
    • La belle que voilà
      người đẹp kia
    • voilà que
      bỗng (xảy ra)
    • Voilà qu'il pleut
      bỗng trời mưa
    • voilà tout
      có thế thôi, không còn nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "voilà"

voilà
Le voilà qui arrive avec son chien.