voile

/vɔil/
Học thuật
Thân thiện
voile

La voile blanche du bateau se gonfle sous le vent.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Mảnh vải mỏng dùng để che phủ: Một miếng vải mỏng, thường bằng lụa, cotton hoặc vải tuyn, dùng để che mặt, đầu hoặc một vật thể.
    • Vật che đậy hoặc che giấu: (Nghĩa bóng) Thứ đó che khuất tầm nhìn hoặc che giấu sự thật.
    • Lớp mờ, lớp phủ mỏng: Một lớp mỏng, mờ xuất hiện trên bề mặt của vật đó, như trong nhiếp ảnh, y học hoặc trên rượu.
  2. Danh từ giống cái:

    • Buồm: Một tấm vải lớn, thường gắn vào cột buồm của tàu thuyền, dùng để đón gió đẩy tàu đi.
    • Thuyền buồm: (Theo cách nói hoán dụ) Chỉ chính con tàu buồm.
    • Môn thể thao thuyền buồm: Hoạt động thể thao hoặc giải trí liên quan đến việc điều khiển thuyền buồm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Elle porte un voile sur la tête. ( ấy đội một chiếc khăn trùm trên đầu.)
    • Un voile de brume recouvrait la vallée. (Một màn sương phủ lên thung lũng.)
    • Il y a un léger voile sur cette photo. (Có một vết mờ nhẹ trên bức ảnh này.)
  • Danh từ giống cái:

    • Le bateau avance grâce à ses voiles. (Con tàu tiến lên nhờ những cánh buồm của .)
    • Ils font de la voile tous les week-ends. (Họ chơi thuyền buồm vào mỗi cuối tuần.)
    • Une voile blanche apparaît à l'horizon. (Một cánh buồm trắng xuất hiệnđường chân trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Prendre le voile: (Cụm từ cố định) Đi tu (dành cho phụ nữ, ám chỉ việc khoác lên mình chiếc áo dòng của nữ tu).

    • Elle a décidé de prendre le voile. ( ấy đã quyết định đi tu.)
  • Tirer un voile sur quelque chose: (Thành ngữ) Phủ một tấm màn lên điều đó, có nghĩaim lặng, che giấu hoặc cố quên đi một điều .

    • Tirons un voile sur ce malentendu. (Hãy phủ lên [bỏ qua] sự hiểu lầm này đi.)
  • Soulever un coin du voile: (Thành ngữ) Vén lên một góc của tấm màn, có nghĩa là hé lộ một phần sự thật hoặc bí mật.

    • L'enquête a soulevé un coin du voile. (Cuộc điều tra đãlộ một phần sự thật.)
Biến thể từ liên quan
  • Voilé, e (tính từ): Được che phủ bằng voan/mạng; (giọng nói, âm thanh) bị nghẹn lại, không trong trẻo; (ý nghĩa) mơ hồ, không rõ ràng.

    • Une voix voilée par l'émotion. (Một giọng nói nghẹn ngào xúc động.)
  • Voiler (động từ): Che phủ bằng một tấm màn/voan; làm mờ đi, làm biến dạng; (nghĩa bóng) làm tổn hại, làm xấu đi.

    • La buée voile la vitre. (Hơi nước làm mờ cửa kính.)
  • Voilier (danh từ giống đực): Thuyền buồm.

    • Un voilier de course. (Một chiếc thuyền buồm đua.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ giống đực (nghĩa che phủ): (voan), (vải muslin), (vật che đậy), (mặt nạ - nghĩa bóng).
  • Danh từ giống cái (nghĩa buồm): (buồm chính), (buồm mũi).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Mettre les voiles: (Thành ngữ, thông tục) Ra đi, bỏ đi, chuồn đi.

    • Il a mis les voiles sans prévenir. (Hắn ta đã bỏ đi không báo trước.)
  • Avoir le vent dans les voiles: (Thành ngữ) gió thuận trong buồm, nghĩa bóng: đang trên đà thành công, tiến triển thuận lợi.

    • Depuis sa promotion, il a le vent dans les voiles. (Kể từ khi được thăng chức, anh ấy tiến triển rất thuận lợi.)
  • À pleines voiles: (Cụm từ) Với tất cả các cánh buồm căng gió, nghĩa bóng: với tốc độ tối đa, hết tốc lực.

    • Le projet avance à pleines voiles. (Dự án đang tiến triển rất nhanh.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire voile vers: Chèo thuyền buồm về hướng..., hướng về.

    • Le navire fait voile vers le sud. (Con tàu hướng buồm về phía nam.)
  • Le voile se déchire: (Nghĩa bóng) Tấm màn bị toạc, sự thật được phơi bày.

    • Quand le voile se déchire, la réalité apparaît. (Khi tấm màn bị toạc, sự thật hiện ra.)
voile

La voile blanche du bateau se gonfle sous le vent.

danh từ giống đực
  1. vải trùm
    • Statue couverte d'un voile
      pho tượng vải trùm
  2. mạng che mặt lên
    • Relever son voile
      vén mạng che mặt lên
  3. khăn trùm
    • Voile noir de deuil
      khăn trùm đen để tang
    • Voile de religieuse
      khăn trùm của nữ tu sĩ
  4. áo mỏng (của phụ nữ)
    • Voile de danseuse
      áo mỏng của vũ nữ
  5. voan, sa
    • Robe de voile
      áo voan
  6. (nghĩa bóng) màn, bức màn
    • Voile de brume
      màn sương
    • Voile d'hypocrisie
      bức màn đạo đức giả
  7. váng (rượu...)
  8. (nhiếp ảnh)
    • Voile de développement
      hiện hình
  9. (y học) đám mờ (phổi)
  10. (thực vật học) bao màng (nám)
  11. (động vật học) diềm bơi
    • prendre le voile
      đi tu (phụ nữ)
    • soulever un coin du voile
      hé ra một điều giấu kín
    • tirer un voile sur quelque chose
      phủ một màn bí mật lên điều
    • voile du palais
      (giải phẫu) màn hầu
    • voile noir
      (hàng không) tình trạng tối mắt của phi công (khi bay nhanh quá)
danh từ giống cái
  1. buồm, cánh buồm
    • Naviguer à la voile
      chạy buồm, đi thuyền buồm
  2. tàu buồm, thuyền buồm
  3. thể thao thuyền buồm
    • à pleines voiles
      xem plein
    • avoir du vent dans les voiles
      say rượu đi loạng choạng
    • avoir le vent dans les voiles
      tiến lên như buồm thuận gió
    • faire petites voiles
      kéo buồm đi từ từ
    • faire voile
      kéo buồm ra khơi
    • mettre les voiles
      (thông tục) ra đi, bỏ đi
    • mettre voile à tout vent
      lợi dụng mọi trường hợp
    • partir toutes voiles dehors
      xem dehors
    • voguer à pleines voiles
      gặp vận may
    • vol à voile
      (hàng không) sự lái máy lượn