voile

/vɔil/
danh từ giống đực
  1. vải trùm
    • Statue couverte d'un voile
      pho tượng vải trùm
  2. mạng che mặt lên
    • Relever son voile
      vén mạng che mặt lên
  3. khăn trùm
    • Voile noir de deuil
      khăn trùm đen để tang
    • Voile de religieuse
      khăn trùm của nữ tu sĩ
  4. áo mỏng (của phụ nữ)
    • Voile de danseuse
      áo mỏng của vũ nữ
  5. voan, sa
    • Robe de voile
      áo voan
  6. (nghĩa bóng) màn, bức màn
    • Voile de brume
      màn sương
    • Voile d'hypocrisie
      bức màn đạo đức giả
  7. váng (rượu...)
  8. (nhiếp ảnh)
    • Voile de développement
      hiện hình
  9. (y học) đám mờ (phổi)
  10. (thực vật học) bao màng (nám)
  11. (động vật học) diềm bơi
    • prendre le voile
      đi tu (phụ nữ)
    • soulever un coin du voile
      hé ra một điều giấu kín
    • tirer un voile sur quelque chose
      phủ một màn bí mật lên điều
    • voile du palais
      (giải phẫu) màn hầu
    • voile noir
      (hàng không) tình trạng tối mắt của phi công (khi bay nhanh quá)
danh từ giống cái
  1. buồm, cánh buồm
    • Naviguer à la voile
      chạy buồm, đi thuyền buồm
  2. tàu buồm, thuyền buồm
  3. thể thao thuyền buồm
    • à pleines voiles
      xem plein
    • avoir du vent dans les voiles
      say rượu đi loạng choạng
    • avoir le vent dans les voiles
      tiến lên như buồm thuận gió
    • faire petites voiles
      kéo buồm đi từ từ
    • faire voile
      kéo buồm ra khơi
    • mettre les voiles
      (thông tục) ra đi, bỏ đi
    • mettre voile à tout vent
      lợi dụng mọi trường hợp
    • partir toutes voiles dehors
      xem dehors
    • voguer à pleines voiles
      gặp vận may
    • vol à voile
      (hàng không) sự lái máy lượn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

voile
La voile blanche du bateau se gonfle sous le vent.