voisin

Học thuật
Thân thiện
voisin

Mon voisin arrose les fleurs dans son jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Ở) bên cạnh, láng giềng: Dùng để chỉ vị trí gần kề, liền kề về mặt không gian, đặc biệtnhà cửa, đất đai hoặc quốc gia.
    • Gần (về thời gian): Chỉ những khoảng thời gian, thời đại nối tiếp hoặc gần với thời điểm hiện tại.
    • Gần (giống) nhau: Dùng để chỉ sự tương đồng, gần gũi về tính chất, đặc điểm, chẳng hạn như các loài, ý tưởng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người hàng xóm, người láng giềng: Người sốngnhà bên cạnh hoặc gần đó.
    • Người ngồi bên cạnh: Người ở vị trí kế bên trong một không gian như lớp học, rạp hát, phương tiện giao thông.
    • Người nước láng giềng, nước láng giềng: Chỉ công dân hoặc chính quốc gia nằm liền kề.
    • Người đồng loại: Một cách diễn đạt mang tính tôn giáo hoặc đạo đức, chỉ bất kỳ người nào khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • J'habite dans la maison voisine. (Tôi sống trong ngôi nhà bên cạnh.)
    • Le siècle voisin du nôtre a connu de grands changements. (Thế kỷ gần với chúng ta đã chứng kiến những thay đổi lớn.)
    • Le français et l'italien sont des langues voisines. (Tiếng Pháp tiếng Ý là những ngôn ngữ gần nhau.)
  • Danh từ:

    • Mon voisin est très sympathique. (Người hàng xóm của tôi rất dễ mến.)
    • Demande la réponse à ton voisin de classe. (Hãy hỏi câu trả lời từ người ngồi bên cạnh bạn trong lớp.)
    • Nos voisins les Belges. (Những người láng giềng của chúng ta - người Bỉ.)
    • Il faut aimer son voisin comme soi-même. (Phải yêu người đồng loại như chính bản thân mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la porte du voisin": (Nghĩa đen: Ở cửa nhà hàng xóm). Thường dùng để chỉ việc đánh giá, nhìn nhận tình hình của người khác một cách dễ dàng hơn tình hình của chính mình.
  • "Être aux premières loges / être le voisin de": Ở vị trí rất gần để quan sát một sự việc.
    • Son bureau est voisin de celui du directeur, il est aux premières loges pour tout savoir. (Văn phòng của anh tabên cạnh văn phòng giám đốc, anh tavị trí thuận lợi để biết mọi chuyện.)
Biến thể từ liên quan
  • Voisinage (danh từ giống đực): Hàng xóm láng giềng (tập thể); khu vực lân cận.
    • Un voisinage bruyant. (Một khu hàng xóm ồn ào.)
  • Voisiner (động từ): Ở gần, giáp ranh, tiếp giáp với.
    • Notre jardin voisine avec un parc. (Khu vườn của chúng tôi tiếp giáp với một công viên.)
  • Avoisinant, e (tính từ): Lân cận, ở gần kề (cách dùng tương tự "voisin").
    • Les régions avoisinantes. (Các vùng lân cận.)
Từ đồng nghĩa
  • Proche (tính từ/danh từ): Gần, thân cận.
  • Limitrophe (tính từ): Giáp ranh, tiếp giáp (thường dùng cho vùng, quốc gia).
  • Contigu, ë (tính từ): Liền kề, sát nhau.
  • Riverain, e (tính từ/danh từ): (Ở) ven, cận (sông, đường); cư dân ven (sông, đường).
Cụm từ cố định
  • Prochain voisin: Người/vậtngay sát bên cạnh nhất.
  • Voisin de palier: Người hàng xóm cùng tầng (trong một tòa nhà chung cư).
  • Pays voisin: Nước láng giềng.
  • Idées voisines: Những ý tưởng gần giống nhau.
voisin

Mon voisin arrose les fleurs dans son jardin.

tính từ
  1. (ở) bên cạnh, láng giềng
    • Pays voisin
      nước láng giềng
  2. gần (về thời gian)
    • Les siècles voisins du nôtre
      những thế kỷ gần ta
  3. gần (giống) nhau
    • Deux espèces voisines
      hai loài gần nhau
danh từ giống đực
  1. người hàng xóm, người láng giềng
    • Vivre en paix avec ses voisins
      sống hòa thuận với láng giềng
  2. người ngồi bên cạnh
    • Voisin de classe
      người ngồi bên cạnh trong lớp học
  3. người nước láng giềng, nước láng giềng
    • Nos voisins les Laotiens
      người Lào, những người nước láng tiềng ta
  4. người đồng loại
    • Aimer son voisin
      yêu người đồng loại