voisin

tính từ
  1. (ở) bên cạnh, láng giềng
    • Pays voisin
      nước láng giềng
  2. gần (về thời gian)
    • Les siècles voisins du nôtre
      những thế kỷ gần ta
  3. gần (giống) nhau
    • Deux espèces voisines
      hai loài gần nhau
danh từ giống đực
  1. người hàng xóm, người láng giềng
    • Vivre en paix avec ses voisins
      sống hòa thuận với láng giềng
  2. người ngồi bên cạnh
    • Voisin de classe
      người ngồi bên cạnh trong lớp học
  3. người nước láng giềng, nước láng giềng
    • Nos voisins les Laotiens
      người Lào, những người nước láng tiềng ta
  4. người đồng loại
    • Aimer son voisin
      yêu người đồng loại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

voisin
Mon voisin arrose les fleurs dans son jardin.