wax

/wæks/
danh từ
  1. sáp ong ((cũng) beeswax)
  2. chất sáp
    • vegetable wax
      sáp thực vật
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đĩa hát

Idioms

  • like wax in someone's hands
    bị ai sai khiến, cho tròn được tròn bắt méo phải méo
ngoại động từ
  1. đánh sáp, đánh bóng bằng sáp, bôi sáp, vuốt sáp
    • to wax a table
      đánh bóng bàn bằng sáp
    • to wax a thread
      vuốt sáp một sợi chỉ
nội động từ
  1. tròn dần (trăng)
    • the moon waxes and wanes
      mặt trăng khi tròn khi khuyết
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) trở nên
    • to wax merry
      trở nên vui vẻ
    • to wax indignant
      nổi cơn phẫn nộ
danh từ
  1. (từ lóng) cơn giận
    • to be in a wax
      đang nổi giận
    • to get in a wax
      nổi giận
    • to put someone in a wax
      làm cho ai nổi giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wax"

wax
The moon is waxing in the night sky.