vuông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Toán học) Có góc bằng 90 độ: Dùng để chỉ một góc có số đo chính xác là 90 độ, tức là một phần tư của góc đầy (360 độ).
- Có hình dạng với bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông: Dùng để mô tả hình vuông, một hình tứ giác đều.
- Dùng để chỉ đơn vị đo diện tích: Được thêm sau đơn vị đo chiều dài để biểu thị diện tích của một hình vuông có cạnh bằng đơn vị đo đó.
Danh từ:
- Miếng, mảnh vật liệu (vải, lụa, đất...) có hình vuông hoặc gần vuông: Thường dùng để chỉ một phần tách rời, có hai chiều (dài và rộng) tương đương nhau.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Góc tạo bởi tường và sàn nhà là một góc vuông.
- Cô ấy cắt tờ giấy thành một hình vuông.
- Căn phòng này rộng khoảng 20 mét vuông.
Danh từ:
- Bà mua một vuông lụa để may khăn tay.
- Mảnh vườn được chia thành từng vuông nhỏ để trồng rau.
Các cách sử dụng nâng cao
"Mẹ tròn con vuông": Thành ngữ chúc phụ nữ sinh nở thuận lợi, mẹ và con đều được an toàn, khỏe mạnh.
- Cả gia đình cầu mong cô ấy mẹ tròn con vuông.
"Vuông vức": Tính từ, nhấn mạnh hình dáng ngay ngắn, cân đối, có góc cạnh rõ ràng (thường dùng cho đồ vật hoặc ngoại hình).
- Chiếc hộp được đóng rất vuông vức.
- Anh ấy có khuôn mặt vuông vức.
Biến thể và từ gần giống
Hình vuông (danh từ): Hình học có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.
- Trẻ em học vẽ hình vuông trong giờ toán.
Vuông góc (tính từ): Chỉ hai đường thẳng (hoặc mặt phẳng) cắt nhau tạo thành góc 90 độ.
- Hai đường thẳng này vuông góc với nhau.
Từ đồng nghĩa
- Tứ giác đều (danh từ, toán học): Tên gọi khác của hình vuông.
- Cân đối (tính từ): Có tỷ lệ hài hòa, có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không nhất thiết phải là hình vuông.
Các cụm từ liên quan
Điền vào ô vuông: Chỉ hành động viết thông tin vào một khoảng trống có hình vuông trên giấy tờ, biểu mẫu.
- Thí sinh điền vào ô vuông đáp án đúng.
Kẻ ô vuông: Vẽ các hình vuông liên tiếp tạo thành lưới.
- Cô giáo kẻ ô vuông trên bảng để học sinh tập viết.
Thành ngữ liên quan
- Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác, vuông tròn đâu đấy: Nhấn mạnh quy luật nhân quả, người tốt sẽ nhận được kết quả tốt đẹp, trọn vẹn ("vuông tròn" ý chỉ sự trọn vẹn, viên mãn).
- Cứ sống tốt đi, rồi mọi chuyện sẽ vuông tròn cả.
- tt 1. (toán) Nói một góc đúng 90o Một góc vuông bằng nửa góc bẹt. 2. Có bốn cạnh và bốn góc bằng nhau: Cái bàn vuông; Khăn vuông. 3. Chỉ đơn vị diện tích: Một mét vuông; Một nghìn ki-lô-mét vuông.
- dt Miếng đồ vật có hai chiều bằng nhau: lụa; Mua năm vuông vóc may chăn cho chồng (cd).