vũng

  1. d. 1 Chỗ trũng nhỏ chất lỏng đọng lại. Vũng nước trên mặt đường. Sa vũng lầy. Vũng máu. 2 Khoảng biển ăn sâu vào đất liền, ít sóng gió, tàu thuyền có thể trú ẩn được. Vũng Cam Ranh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vũng
Trẻ con nhảy qua vũng nước trên đường.