vùng

  1. 1 d. 1 Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh. Vùng đồng bằng. Vùng mỏ. Vùng chuyên canh lúa. Vùng đất hiếu học. 2 (kết hợp hạn chế). Cánh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng cùng một độ cao. Bờ vùng*. Ruộng liền vùng liền thửa. 3 Phần nhất định của cơ thể phân biệt với các phần xung quanh. Đauvùng thắt lưng.
  2. 2 đg. 1 Dùng sức vận động mạnh đột ngột toàn thân hoặc một bộ phậnthể nào đó cho thoát khỏi tình trạng bị níu giữ, buộc trói. Bị ôm chặt, vẫn vùng ra chạy thoát. Vùng đứt dây trói. 2 Chuyển mạnh đột ngột từ một trạng thái tĩnh sang một trạng thái rất động. Vùng tỉnh dậy. Thấy bóng cảnh sát, vùng bỏ chạy. Vùng lên lật đổ ách áp bức (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vùng
Một vùng đồng bằng rộng lớn trải dài đến tận chân trời.