1. đgt. 1. Gom những thứ lung tung vào một chỗ: cỏ nắm vụn. 2. Lấy nhanh cái , không cần chọn: vội cái áo trên mắc mặc rồi chạy ngay. 3. Nhận cả về mình: quàng xiên cái cũng vào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vơ
Một người đàn ông vơ những chiếc lá rụng trên sân vào một đống.