vụng

Học thuật
Thân thiện
vụng

Một người thợ vụng làm hỏng chiếc ghế gỗ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dở, kém, không khéo léo: Chỉ sự thiếu khéo léo, tinh xảo trong khi thực hiện một công việc, hành động nào đó, thường dẫn đến kết quả không tốt.
    • Lén lút, giấu giếm: Chỉ hành động được thực hiện một cách kín đáo, không muốn cho người khác biết.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "dở, kém, không khéo":
    • ấy nấu ăn còn vụng. ( ấy nấu ăn còn dở.)
    • Anh thợ mộc vụng nên bàn ghế làm ra không được đẹp. (Người thợ mộc kém khéo nên bàn ghế làm ra không được đẹp.)
  • Nghĩa "lén lút":
    • Đứa bé ăn vụng kẹo trong tủ. (Đứa bé lén ăn kẹo trong tủ.)
    • Họ yêu nhau vụng trộm đã lâu. (Họ yêu nhau lén lút đã lâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vụng về": Nhấn mạnh sự thiếu khéo léo, lóng ngóng trong cử chỉ, hành động hoặc ứng xử.
    • Cậu ấy trông thật vụng về khi lần đầu tập đi xe đạp. (Cậu ấy trông thật lóng ngóng khi lần đầu tập đi xe đạp.)
  • "Vụng trộm": Chỉ việc làm một cách lén lút, giấu giếm, thường liên quan đến chuyện tình cảm.
    • Mối tình vụng trộm của họ cuối cùng cũng bị phát hiện. (Mối tình lén lút của họ cuối cùng cũng bị phát hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Vụng dại (tính từ): Vừa kém khéo, vừa phần ngờ nghệch, thiếu kinh nghiệm.
    • Cử chỉ vụng dại của gái mới lớn. (Cử chỉ vụng về ngờ nghệch của gái mới lớn.)
  • Vụng tay (tính từ): Chuyên chỉ sự không khéo léo trong công việc chân tay, thủ công.
    • ta vụng tay nên không may được. ( ta không khéo tay nên không may được.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "dở, kém": Vụng về, lóng ngóng, hậu đậu, kém cỏi.
  • Nghĩa "lén lút": Lén, trộm, lén lút, giấu giếm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ăn vụng: Ăn một cách lén lút.
    • Mèo hay ăn vụng trên bếp. (Mèo hay lén ăn trên bếp.)
  • Nói vụng: Nói lén, nói nhỏ cho người khác nghe không muốn người thứ ba biết.
    • Hai đứa trẻ nói vụng với nhau về món quà. (Hai đứa trẻ nói lén với nhau về món quà.)
  • Làm vụng: Làm một cách kém cỏi, không khéo léo.
    • Đừng làm vụng kẻo hỏng việc. (Đừng làm kém kẻo hỏng việc.)
Thành ngữ liên quan
  • Vụng múa chê đất lệch: Biếng nhác, kém cỏi nhưng lại hay đổ lỗi cho hoàn cảnh.
    • Anh ta không chịu luyện tập mà lại bảo đàn không hay, đúng vụng múa chê đất lệch. (Anh ta không chịu luyện tập mà lại bảo đàn không hay, đúng kém lại đổ tại hoàn cảnh.)
  • Áo rách khéo hơn lành vụng may: Đồ , hỏng nhưng được sửa chữa khéo léo còn hơn đồ mới may cẩu thả. Ý nói sự khéo léo, tận tâm quan trọng hơn vẻ bề ngoài.
    • Bức tranh tuy nhưng được phục chế rất tinh tế, quả là áo rách khéo hơn lành vụng may. (Bức tranh tuy nhưng được phục chế rất tinh tế, quả là khéo còn hơn mới dở.)
vụng

Một người thợ vụng làm hỏng chiếc ghế gỗ.

  1. 1 tt. Dở, kém, không khéo: làm vụng lúng ta lúng túng như thợ vụng mất kim (tng.) áo rách khéo hơn lành vụng may (tng.) nấu nướng vụng vụng múa chê đất lệch (tng.).
  2. 2 tt. Lén lút hành động: ăn vụng nói vụng yêu thầm nhớ vụng.