w

Không tìm thấy từ "w"

Words Containing "w"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Latinh : "W" là một chữ cái, đứng giữa V và X. Trong tiếng Anh, nó thường được phát âm là "double-u" (v kép). Ký hiệu cho watt (oát) : Trong vật lý, "W" là ký hiệu viết tắt của watt, một đơn vị đo công suất. Ký hiệu cho nguyên tố wolfram (vonfram) : Trong hóa học, "W" là ký hiệu nguyên tố cho wolfram (còn gọi là vonfram), một kim loại. Phươ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Chữ cái 'w' : Là chữ cái thứ hai mươi ba trong bảng chữ cái tiếng Pháp. Đây là một chữ cái "kép" (double vé), thường được sử dụng trong các từ mượn từ các ngôn ngữ khác (như tiếng Anh, tiếng Đức). Ký hiệu 'W' : Trong các lĩnh vực khoa học, 'W' được dùng làm ký hiệu viết tắt. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le mot "watt" commence par la lettre w . (Từ "watt" bắt...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The 23rd letter of the modern English alphabet : It is a consonant, written in uppercase as "W" and lowercase as "w". A unit of power in physics : A watt, equal to one joule of energy per second or the power dissipated by a current of one ampere across a resistance of one ohm. A cardinal direction : Abbreviation for "west", the compass point at 270 degrees. A chemical element...

See full definition →