weep

/wi:p/
nội động từ wept
  1. khóc
    • to weep bitterly
      khóc thm thiết
    • to weep for joy
      khóc vui sướng, sướng phát khóc
  2. cành rủ xuống (cây)
  3. chy nước, ứa nước
    • the sore is weeping
      vết đau chy nước
    • the rock is weeping
      đá đổ mồ hôi
ngoại động từ
  1. khóc về, khóc than về, khóc cho
    • to weep one's sad fate
      khóc cho số phận hẩm hiu của mình
    • to weep out a farewell
      nghẹn ngào thốt ra lời tạm biệt
    • to weep away the time
      lúc nào cũng khóc lóc
    • to weep the night away
      khóc suốt đêm
    • to weep one's heart out
      khóc lóc thm thiết
    • to weep oneself out
      khóc hết nước mắt
  2. rỉ ra, ứa ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "weep"