sock

/sɔk/
danh từ
  1. bít tất ngắn cổ
  2. giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch
    • the buskin and the sock
      bi kịch hài kịch
  3. để lót (để vào trong giày cho ấm)

Idioms

  • to pull up one's socks
    cố gắng, gắng sức, tập trung sức lực
danh từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) quà vặt
ngoại động từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái )
danh từ
  1. (từ lóng) hay ăn quà vặt
  2. (từ lóng) cái ném
  3. cái đấm, cái thụi, cái thoi
    • give him socks!
      đấm cho hắn một trận!
ngoại động từ
  1. (từ lóng) ném (đá vào ai)
  2. đấm, thụi, thoi
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để, gửi
    • to sock all one's money in the bank
      gửi hết tiền vào ngân hàng
phó từ
  1. (từ lóng) trúng, đúng vào
    • to hit someone sock in the eye
      đánh trúng vào mắt ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sock
A child puts on a striped sock.