sock

/sɔk/
Học thuật
Thân thiện
sock

A child puts on a striped sock.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tất, vớ ngắn: Một loại trang phục bằng vải hoặc len mềm, thường che phủ bàn chân mắt cá chân, được mang bên trong giày.
    • (Từ lóng) đấm mạnh: Một đánh mạnh, thường bằng nắm tay.
    • (Sân khấu cổ) Giày hài kịch: Loại giày nhẹ, thấp cổ các diễn viên hài kịch Hy Lạp La cổ đại mang, tượng trưng cho thể loại hài kịch (trái ngược với giày bi kịch).
dụ sử dụng
  • Danh từ (tất):

    • I need to buy a new pair of black socks. (Tôi cần mua một đôi tất đen mới.)
    • His socks were mismatched, one blue and one green. (Đôi tất của anh ấy không cùng đôi, một chiếc xanh dương một chiếc xanh .)
  • Danh từ ( đấm):

    • He gave the punching bag a hard sock. (Anh ta tung một đấm mạnh vào bao cát.)
  • Động từ:

    • The boxer socked his opponent in the jaw. ( quyền Anh thụi đối thủ vào hàm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To sock away (money)": Để dành, tích trữ tiền một cách cẩn thận.

    • She socks away a portion of her salary every month for retirement. ( ấy để dành một phần lương mỗi tháng cho tuổi già.)
  • "To sock it to (someone)": (Thông tục) Nói thẳng, làm mạnh hoặc gây ấn tượng mạnh với ai đó.

    • During the debate, she really socked it to her opponent with the new evidence. (Trong cuộc tranh luận, ấy thực sự đã "giáng" đối thủ bằng bằng chứng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Sock puppet (n): Con rối tất (làm từ một chiếc tất).
  • Ankle sock (n): Tất cổ ngắn.
  • Crew sock (n): Tất cổ thấp.
  • Socked (adj): (Từ lóng) Bị đánh bại hoàn toàn, bị "nốc ao".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tất): Hose (tất dài), Stocking (vớ dài).
  • Danh từ/Động từ ( đấm): Punch ( đấm/đấm), Smack ( tát/đánh), Wallop ( đánh mạnh/đánh mạnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sock away: (Đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
  • Sock in: (Thường dùngdạng bị động) Làm liệt, đóng cửa (do thời tiết xấu).
    • The airport was socked in by heavy fog. (Sân bay bị đóng cửa do sương mù dày đặc.)
Thành ngữ liên quan
  • "Pull up your socks": Cố gắng hơn, nỗ lực nhiều hơn.

    • If you want to pass the exam, you'll need to pull up your socks. (Nếu muốn đậu kỳ thi, em cần phải cố gắng nhiều hơn.)
  • "Knock someone's socks off": Làm ai đó cực kỳ ngạc nhiên ấn tượng.

    • Her performance in the play really knocked my socks off. (Màn trình diễn của ấy trong vở kịch thực sự làm tôi kinh ngạc.)
  • "Put a sock in it": (Thông tục, ra lệnh) Im lặng, ngừng nói hoặc tạo tiếng ồn.

    • I'm trying to concentrate, could you please put a sock in it? (Tôi đang cố tập trung, anh có thể im lặng được không?)
sock

A child puts on a striped sock.

danh từ
  1. bít tất ngắn cổ
  2. giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch
    • the buskin and the sock
      bi kịch hài kịch
  3. để lót (để vào trong giày cho ấm)

Idioms

  • to pull up one's socks
    cố gắng, gắng sức, tập trung sức lực
danh từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) quà vặt
ngoại động từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái )
danh từ
  1. (từ lóng) hay ăn quà vặt
  2. (từ lóng) cái ném
  3. cái đấm, cái thụi, cái thoi
    • give him socks!
      đấm cho hắn một trận!
ngoại động từ
  1. (từ lóng) ném (đá vào ai)
  2. đấm, thụi, thoi
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để, gửi
    • to sock all one's money in the bank
      gửi hết tiền vào ngân hàng
phó từ
  1. (từ lóng) trúng, đúng vào
    • to hit someone sock in the eye
      đánh trúng vào mắt ai