wintery

/'wintri/ Cách viết khác : (wintry) /'wintri/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về mùa đông, đặc điểm của mùa đông: "wintery" (cũng viết "wintry") mô tả những đặc trưng hoặc xảy ra vào mùa đông.
    • Lạnh giá, lạnh lẽo: Chỉ thời tiết, cảnh vật hoặc không khí rất lạnh, giống như trong mùa đông.
    • (Nghĩa bóng) Lạnh lùng, lạnh nhạt: Dùng để mô tả thái độ, cách cư xử hoặc bầu không khí thiếu sự ấm áp thân thiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The landscape looked bleak and wintery after the snow. (Phong cảnh trông hoang vắng đạm mạc như mùa đông sau trận tuyết.)
    • She gave him a wintery smile that didn't reach her eyes. ( ấy dành cho anh một nụ cười lạnh lùng không chạm đến đáy mắt.)
    • We are expecting wintery conditions on the mountain passes. (Chúng tôi đang dự đoán điều kiện lạnh giá trên các đèo núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a wintery scene": một khung cảnh đặc trưng của mùa đông, thường với tuyết, băng giá sự trơ trụi.

    • The painter captured a beautiful but desolate wintery scene. (Họa sĩ đã ghi lại một khung cảnh mùa đông đẹp nhưng hoang vắng.)
  • "a wintery reception": một sự đón tiếp lạnh nhạt, thiếu nhiệt tình.

    • The proposal met with a wintery reception from the board. (Đề xuất đã nhận được sự tiếp đón lạnh nhạt từ hội đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Wintry (adj): Đây cách viết phổ biến hơn, cùng nghĩa với "wintery".
  • Winterly (adj, ít dùng): Có nghĩa tương tự, thường dùng trong nghĩa bóng (lạnh lùng).
  • Winteriness (n): Tính chất lạnh giá, đặc điểm mùa đông.
Từ đồng nghĩa
  • Cold: lạnh.
  • Bleak: lạnh lẽo, ảm đạm.
  • Frosty: giá lạnh, phủ sương giá (cũng có nghĩa bóng: lạnh nhạt).
  • Chilly: lạnh lẽo.
Từ trái nghĩa
  • Summery: thuộc về mùa , ấm áp.
  • Balmy: ấm áp, ôn hòa (thời tiết).
  • Warm: ấm.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "wintery". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các mô tả văn học.)

tính từ
  1. lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông
    • wintery weather
      thời tiết lạnh giá
  2. (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lạnh lùng ((như) winterly)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống