wiry

/'wai ri/
tính từ
  1. cứng (tóc)
  2. lanh lnh, sang sng (tiếng nói)
  3. (y học) hình chỉ, chỉ (mạch)
  4. dẻo bền
  5. dẻo dai, gầy nhưng đanh người
    • a wiry person
      người dẻo dai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

wiry
The old sailor has wiry gray hair and a lean, sinewy build.