war

/wɔ:/
danh từ
  1. chiến tranh
    • aggressive war
      chiến tranh xâm lược
    • nuclear war
      chiến tranh hạt nhân
    • local war
      chiến tranh cục bộ
    • war of nerves
      chiến tranh cân não
    • the Great Was; World War I
      đại chiến I
    • World War II
      đại chiến II
    • to be at war with
      chiến tranh với
    • to declare war on (against, upon)
      tuyên chiến với
    • to go to the wars
      ra đi chiến đấu
    • to make (wage) war on (upon)
      tiến thành chiến tranh với
  2. đấu tranh
    • war between man and nature
      sự đấu tranh của con người với thiên nhiên
  3. (định ngữ) chiến tranh
    • war seat
      chiến trường
    • on a war footing
      sẵn sàng chiến đấu, sẵn sàng lao vào chiến tranh
    • war loan
      nợ chiến tranh
nội động từ
  1. (+ down) lấy chiến tranh để khuất phục
  2. (nghĩa bóng) đấu tranh, chống lại, đối chọi, mâu thuẫn
    • warring principles
      những nguyên tắc đối chọi nhau
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) (+ against, with) đánh nhau, gây chiến, xung đột
    • to war against (with) a neighbouring country
      đánh nhau với một nước láng giềng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống