war

/wɔ:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chiến tranh: Tình trạng xung đột trang công khai kéo dài giữa các quốc gia, dân tộc hoặc các nhóm trong xã hội.
    • Cuộc đấu tranh, sự xung đột gay gắt: Một cuộc tranh chấp, cạnh tranh hoặc nỗ lực kéo dài chống lại một điều đó hại.
  2. Động từ:

    • Tiến hành chiến tranh, gây chiến: Tham gia vào một cuộc chiến tranh.
    • Đấu tranh, chống lại (một điều đó): Tham gia vào một cuộc xung đột hoặc tranh chấp không trang nhưng gay gắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The country has been devastated by years of war. (Đất nước đã bị tàn phá bởi nhiều năm chiến tranh.)
    • There is a constant war between the two rival companies for market share. ( một cuộc chiến không ngừng giữa hai công ty đối thủ để giành thị phần.)
    • The government declared a war on illegal drugs. (Chính phủ tuyên bố một cuộc chiến chống ma túy bất hợp pháp.)
  • Động từ:

    • The two tribes warred against each other for generations. (Hai bộ tộc đã gây chiến với nhau qua nhiều thế hệ.)
    • She is warring with her own conscience about the decision. ( ấy đang đấu tranh với lương tâm của chính mình về quyết định đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be at war": Đang trong tình trạng chiến tranh.

    • The two nations have been at war for five years. (Hai quốc gia đãtrong tình trạng chiến tranh suốt năm năm.)
  • "A war of attrition": Chiến tranh tiêu hao, một chiến lược nhằm làm suy yếu đối thủ dần dần.

    • The conflict turned into a long and bloody war of attrition. (Cuộc xung đột biến thành một cuộc chiến tranh tiêu hao dài đẫm máu.)
  • "A war of words": Một cuộc tranh cãi công khai gay gắt bằng lời nói.

    • The debate quickly escalated into a war of words between the candidates. (Cuộc tranh luận nhanh chóng leo thang thành một cuộc chiến bằng lời nói giữa các ứng viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Warlike (adj): Hiếu chiến, tính chất chiến tranh.

    • The tribe had a warlike reputation. (Bộ tộc đó tiếng hiếu chiến.)
  • Warfare (n): Hành động tiến hành chiến tranh; các phương thức chiến tranh (thường dùng trong các cụm từ chuyên ngành).

    • Modern warfare relies heavily on technology. (Chiến tranh hiện đại phụ thuộc nhiều vào công nghệ.)
  • Warrior (n): Chiến binh, người lính.

    • He was respected as a great warrior. (Ông ấy được kính trọng như một chiến binh vĩ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chiến tranh): Conflict (xung đột), combat (chiến đấu), hostilities (các hành động thù địch).
  • Danh từ (nghĩa đấu tranh): Struggle (cuộc đấu tranh), battle (trận chiến, cuộc chiến đấu), campaign (chiến dịch).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • War against/on: Tiến hành chiến tranh hoặc một chiến dịch quyết liệt chống lại điều đó.
    • The community is waging a war against littering. (Cộng đồng đang tiến hành một cuộc chiến chống lại hành vi xả rác.)
Thành ngữ liên quan
  • All's fair in love and war: Trong tình yêu chiến tranh, mọi thủ đoạn đều được chấp nhận.

    • He stole her client, arguing that all's fair in love and war. (Anh ta cướp khách hàng của ấy, lập luận rằng trong tình yêu chiến tranh thì mọi thứ đều công bằng.)
  • To have been in the wars: (Nói đùa) Trông có vẻ bị thương hoặc bị hư hỏng.

    • Look at your torn clothes! You look like you've been in the wars. (Nhìn quần áo rách của con kìa! Trông con như vừachiến trường về vậy.)
danh từ
  1. chiến tranh
    • aggressive war
      chiến tranh xâm lược
    • nuclear war
      chiến tranh hạt nhân
    • local war
      chiến tranh cục bộ
    • war of nerves
      chiến tranh cân não
    • the Great Was; World War I
      đại chiến I
    • World War II
      đại chiến II
    • to be at war with
      chiến tranh với
    • to declare war on (against, upon)
      tuyên chiến với
    • to go to the wars
      ra đi chiến đấu
    • to make (wage) war on (upon)
      tiến thành chiến tranh với
  2. đấu tranh
    • war between man and nature
      sự đấu tranh của con người với thiên nhiên
  3. (định ngữ) chiến tranh
    • war seat
      chiến trường
    • on a war footing
      sẵn sàng chiến đấu, sẵn sàng lao vào chiến tranh
    • war loan
      nợ chiến tranh
nội động từ
  1. (+ down) lấy chiến tranh để khuất phục
  2. (nghĩa bóng) đấu tranh, chống lại, đối chọi, mâu thuẫn
    • warring principles
      những nguyên tắc đối chọi nhau
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) (+ against, with) đánh nhau, gây chiến, xung đột
    • to war against (with) a neighbouring country
      đánh nhau với một nước láng giềng